Van bướm lệch tâm đôi, loại 2010

Loại 2010 là loại van hai mặt bích với đĩa đôi lệch tâm và khoảng cách hai mặt bích theo tiêu chuẩn EN558-1/14. Van kín hoàn toàn nhờ đế đàn hồi tự điều chỉnh gắn trên đĩa và vòng chặn. Van vận hành bằng hộp số và tay quay nhưng cũng có thể được vận hành bằng bộ điều khiển (mô tơ) điện, hơi hoặc thuỷ lực.
** Xin liên hệ chúng tôi để biết về kích thước và áp lực.

Van bướm đệm đàn hồi, lệch tâm hai mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 593
Van đóng khoá cho nước uống và nước cấp đến 60°C
DN150 – 3000, PN6 – 10 – 16 – 25 – 40
Khoảng cách hai mặt bích theo DIN EN 558-1, sê ri tiêu chuẩn 14 (DIN 3202, F4)

Thông tin chung

  • Bộ đệm đôi cho đĩa gắn trên thân không cần bảo dưỡng lót
  • Ổ trục không chất dẫn đệm 3 chiều chữ O và giá đỡ đóng trên đĩa
  • Chống mòn, rỉ sét và đế chống thấm
  • Trục chống nảy bung và đệm kín trục
  • Bộ truyền động bánh răng tự khoá, đóng kín không cần bảo dưỡng, chỉ số bảo vệ IP67, bao gồm chỉ dấu vị trí và tay quay
  • Độ kín theo tiêu chuẩn DIN EN 12266-1, hệ số rỏ rỉ A
  • Kín hai chiều dòng chảy theo tiêu chuẩn EN 1074-2
  • Kết nối bích động cơ theo ISO 5211
  • Kết nối bích theo tiêu chuẩn EN 1092
  • Thân: gang dẻo GGG40
  • Đĩa: gang dẻo GGG40
  • Thân đế: Thép không rỉ NiCr hàn phủ, hoàn thiện mịn (micro)
  • Đệm đĩa: EPDM
  • Trục van: thép không rỉ 1.4021
  • Đai ốc nhúng trong chất dẫn: thép không rỉ 1.4301
  • Vòng bi trục: đồng thau, không kẽm, không cần bảo dưỡng
  • Chứng chỉ: EN 10204 3.1

Khả năng chống rỉ sét

  • Bên trong và ngoài sơn phủ epoxy, màu xanh dương RAL 5010
  • Đĩa: sơn phủ epoxy

Thông tin bổ sung

DN/NPS

Operating pressure

PN10, PN16, PN25, PN40

Flange connection

, , ,

Top flange

Marking

EN 19

Face to face length

EN 558-1/14

Test standard

EN 12266-1

Application

, , , , ,

Bảng dữ liệu (PDF)

Loại 2010 van bướm lệch tâm đôi bảng dữ liệu
Hộp số bảng lựa chọn (EN)
Loại 2010 van bướm lệch tâm đôi hướng dẫn sử dụng (EN)
Loại 2010 van bướm lệch tâm đôi dữ liệu đầu thầu

Có thể bạn thích…