Van kim, loại 6000

Van kim còn gọi là van pít tông được dung để kiểm soát dòng với áp lực cao khác nhau. Tuổi thọ van cao nhờ vào việc vòng bi không tiếp xúc trực tiếp với chất dẫn. Việc kiểm soát chính xác nhờ vào thiết diện dòng chảy tròn. Dòng chảy luôn được dẫn đến trung tâm ống nối, nơi các bong bóng được hình thành và tái tạo mà không tác động làm hỏng thiết bị. Áp lực phía dưới dòng và trên dòng kết hợp với tốc độ dòng chảy theo yêu cầu tạo ra dạng vòng chống sủi bọt cho một cơ chế sủi bọt vượt trội và tổn thất áp lực tối thiểu. Van kim thịch hợp dung trong xử lý nước, phân phối nước, trong các đập, nhà máy điện và một số ngành công nghiệp. Van kim có thể vận hành bằng hộp số và tay quay hoặc với mô tơ điện.

Danh mục:

Van kim
Van kiểm soát và đóng khoá cho nước uống và nước cấp đến 50°C
DN200 – 2000, PN10 – 16 – 25

Thông tin chung

  • Thân một khối bằng gang dẻo EN GJS 400 15
  • Chống mòn, chống rỉ và pít tông dẫn chống thấm trên thân bằng đồng hàn phủ và hoàn thiện mịn (cấp micro)
  • Thiết kế không đóng cặn trong mọi chế độ vận hành
  • Ống chống tạo bọt đục lỗ hoặc rãnh theo chọn lựa
  • Vòng đệm pít tông EPDM
  • Trục chống bung nảy
  • Độ kín theo tiêu chuẩn DIN EN 12 266-1
  • Kết nối bích theo tiêu chuẩn EN 1092 or ANSI
  • Pít tông: thép không rỉ 1.4301
  • Vòng giữ: thép không rỉ 1.4301
  • Khuỷ dẫn động: thép không rỉ 1.4021
  • Trục van: thép không rỉ 1.4021
  • Đai ốc nhúng trong chất dẫn: thép không rỉ 1.4031
  • Vòng bi trục không cần bảo dưỡng làm từ đồng thau
  • Bộ truyền động bánh răng tự khoá, đóng kín không cần bảo dưỡng, chỉ số bảo vệ IP67, bao gồm mô tơ pít tông cơ khí
  • Tay quay
  • Bốn lỗ nâng
  • Chứng chỉ EN 10204 3.1

Khả năng chống rỉ sét

  • Bên trong và ngoài sơn phủ epoxy, độ dày sơn >250 µm, xanh dương RAL 5010

Tiêu chuẩn thiết kế

Q max. = _____ m3/h tại _____ bar
Q min.  = _____ m3/h tại _____ bar
Áp lực động
Áp lực vào tại Q max. ….. bar, tại Q min. ….. bar
Áp lực sau tại Q max. ….. bar, tại Q min. ….. bar
Áp lực tĩnh khi van đóng
Áp lực vào: ……
Áp lực sau: ……

Thông tin bổ sung

DN/NPS

Operating pressure

PN10, PN16, PN25

Flange connection

, ,

Top flange

Bảng dữ liệu (PDF)

Loại 6000 van kim bảng dữ liệu
Loại 6000 van kim hướng dẫn lắp đặt và bảo trì (EN)
Loại 6000 van kim dữ liệu đầu thầu